Ngày tốt tháng 6 năm 2021

Ngày tốt tháng 6 năm 2021 – Trước lúc thực hành 1 công việc quan yếu nào đó, tôi thường với xu hướng lựa sắm ngày tốt, ngày đẹp để thực hiện. Khi lựa sắm được ngày đẹp, ngày tốt, sẽ giúp họ sở hữu tâm lý thoải mái, tự tín hơn để thực hành các việc hệ trọng.

Vậy ngày phải chăng tháng 6 năm 2021 là ngày nào? Mời bạn tham khảo bài viết này của chúng tôi để biết ngày tốt xấu tháng 6 năm 2021 và lên kế hoạch cho những việc quan trọng nhé!

Ngày tốt tháng 6 năm 2021

Ngày đẹp, ngày phải chăng tháng 6 năm 2021 Dương lịch

Sau đây là danh sách ngày tốt tháng 6 năm 2021 Dương lịch để bạn tham khảo:

Ngày 1/6/2021 Dương lịch (tức ngày 21/4/2021 Âm lịch)

  • Ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Giác – Trực Trừ – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Mãn (từ ngày 21/5 đến ngày 4/6).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.
  • Việc bắt buộc làm: Đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, tu bổ nhà, lên đường đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng.
  • Việc kiêng kỵ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, nhập trạch, chuyển về nhà mới.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Ngày 3/6/2021 Dương lịch (tức ngày 23/4/2021 Âm lịch)

  • Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Dực – Trực Bế – Ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Mãn (từ ngày 21/5 đến ngày 4/6).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Tý, Thân.
  • Tuổi khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
  • Việc phải làm: Tốt cho những việc trừ phục, cúng giải, cắt tóc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc xuất vốn, hội họp, châm chích.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Tây để đón Tài Thần.

Ngày 4/6/2021 Dương lịch (tức ngày 24/4/2021 Âm lịch)

  • Ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Cang – Trực Mãn – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Mãn (từ ngày 21/5 đến ngày 4/6).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
  • Việc buộc phải làm: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 7/6/2021 Dương lịch (tức ngày 27/4/2021 Âm lịch)

  • Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Tâm – Trực Định – Ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
  • Việc buộc phải làm: Tốt cho những việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 8/6/2021 Dương lịch (tức ngày 28/4/2021 Âm lịch)

  • Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Vĩ – Trực Chấp – Ngày Bảo Quang hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 tới ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
  • Việc cần làm: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, tiếp thu người làm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 10/6/2021 Dương lịch (tức ngày 1/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Đẩu – Trực Nguy – Ngày Bảo Quang hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.
  • Tuổi khắc ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi.
  • Việc phải làm: Tốt cho những việc cúng lễ, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, khiến chuồng lục súc, khai trương.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày 12/6/2021 Dương lịch (tức ngày 3/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Nữ – Trực Thu – Ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Mùi, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Ngày 15/6/2021 Dương lịch (tức ngày 6/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Thất – Trực Kiến – Ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 tới ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần.
  • Việc nên làm: Tốt cho những việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Ngày 17/6/2021 Dương lịch (tức ngày 8/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Khuê – Trực Mãn – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
  • Tuổi khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
  • Việc buộc phải làm: Tốt cho những việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 18/6/2021 Dương lịch (tức ngày 9/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Lâu – Trực Bình – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Mang Chủng (từ ngày 5/6 đến ngày 20/6).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
  • Tuổi khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.
  • Việc bắt buộc làm: Tốt cho các việc di chuyển bếp, thượng lương, khiến chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 21/6/2021 Dương lịch (tức ngày 12/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Tất – Trực Phá – Ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 đến ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân.
  • Tuổi khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Ngày 22/6/2021 Dương lịch (tức ngày 13/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Chủy – Trực Nguy – Ngày Bảo Quang hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 tới ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.
  • Tuổi khắc ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.
  • Việc phải làm: Tốt cho những việc cúng lễ, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Ngày 24/6/2021 Dương lịch (tức ngày 15/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Tỉnh – Trực Thu – Ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 đến ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Mùi, Hợi.
  • Tuổi khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
  • Việc nên làm: Tốt cho những việc khai trương, lập kho, giao dịch, may mặc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 27/6/2021 Dương lịch (tức ngày 18/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Tinh – Trực Kiến – Ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 đến ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Tý, Canh Tý.
  • Việc bắt buộc làm: Tốt cho việc trồng cây cối.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 29/6/2021 Dương lịch (tức ngày 20/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Dực – Trực Mãn – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 đến ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
  • Tuổi khắc ngày: Canh Dần, Giáp Dần.
  • Việc bắt buộc làm: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 30/6/2021 Dương lịch (tức ngày 21/5/2021 Âm lịch)

  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Hư – Trực Bình – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Hạ Chí (từ ngày 21/6 tới ngày 6/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.
  • Tuổi khắc ngày: Tân Mão, Ất Mão.
  • Việc phải làm: Tốt cho các việc di chuyển bếp, thượng lương, làm cho chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày tốt tháng 6 năm 2021

Những ngày đẹp tháng 6 năm Âm lịch

Ngày 4/6/2021 Âm lịch (tức ngày 13/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Thất – Trực Bình – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Thử (từ ngày 7/7 đến ngày 21/7).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
  • Tuổi khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần.
  • Việc phải làm: Tốt cho các việc di chuyển bếp, thượng lương, làm cho chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Tây để đón Tài Thần.

Ngày 5/6/2021 Âm lịch (tức ngày 14/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Bích – Trực Định – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Thử (từ ngày 7/7 tới ngày 21/7).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.
  • Việc buộc phải làm: Tốt cho những việc giao dịch, buôn bán, làm cho chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 8/6/2021 Âm lịch (tức ngày 17/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Bích – Trực Định – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Thử (từ ngày 7/7 tới ngày 21/7).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.
  • Việc nên làm: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, khiến chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.

Ngày 9/6/2021 Âm lịch (tức ngày 18/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Mão – Trực Thành – Ngày Bảo Quang hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Thử (từ ngày 7/7 đến ngày 21/7).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
  • Việc phải làm: Tốt cho những việc nhập học, giá thú, may mặc…
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 11/6/2021 Âm lịch (tức ngày 20/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Mộc – Sao Chủy – Trực Khai – Ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Tiểu Thử (từ ngày 7/7 đến ngày 21/7).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Dậu.
  • Tuổi khắc ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi.
  • Việc cần làm: Tốt cho các việc khiến nhà, động thổ, khiến chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày 14/6/2021 Âm lịch (tức ngày 23/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Quỷ – Trực Trừ – Ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 đến ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
  • Tuổi khắc ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
  • Việc buộc phải làm: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cắt tóc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Tây để đón Tài Thần.

Ngày 16/6/2021 Âm lịch (tức ngày 25/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Tinh – Trực Bình – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 tới ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
  • Tuổi khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
  • Việc phải làm: Tốt cho những việc chuyển động bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Ngày 17/6/2021 Âm lịch (tức ngày 26/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Hỏa – Sao Trương – Trực Định – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 tới ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.
  • Việc cần làm: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, khiến cho chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Ngày 21/6/2021 Âm lịch (tức ngày 30/7/2021 Dương lịch)

  • Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Cang – Trực Thành – Ngày Bảo Quang hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 tới ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Tân Dậu, Ất Dậu.
  • Việc cần làm: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Nam để đón Tài Thần.

Ngày 23/6/2021 Âm lịch (tức ngày 1/8/2021 Dương lịch)

  • Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Kim – Sao Phòng – Trực Khai – Ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 đến ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Sửu, Dậu.
  • Tuổi khắc ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.
  • Việc nên làm: Tốt cho những việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Ngày 26/6/2021 Âm lịch (tức ngày 4/8/2021 Dương lịch)

  • Ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thủy – Sao Cơ – Trực Trừ – Ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 đến ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
  • Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý.
  • Việc cần làm: Tốt cho những việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Ngày 28/6/2021 Âm lịch (tức ngày 6/8/2021 Dương lịch)

  • Ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Ngưu – Trực Bình – Ngày Thanh Long hoàng đạo.
  • Tiết khí: Đại Thử (từ ngày 22/7 đến ngày 6/8).
  • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
  • Tuổi khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
  • Việc bắt buộc làm: Tốt cho các việc di chuyển bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Ngày 29/6/2021 Âm lịch (tức ngày 7/8/2021 Dương lịch)

  • Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.
  • Hành Thổ – Sao Nữ – Trực Định – Ngày Minh Đường hoàng đạo.
  • Tiết khí: Lập Thu (từ ngày 7/8 đến ngày 22/8).
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
  • Tuổi khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
  • Việc cần làm: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, khiến cho chuồng lục súc.
  • Việc kiêng kỵ: Xấu cho những việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng chính Nam để đón Hỷ Thần, đi theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.

Lời kết

Những chia sẻ trên đây của Toancr sẽ giúp bạn biết được ngày đẹp tháng 6 năm 2021 và ngày tốt trong tháng 6 âm lịch là ngày nào. Đừng quên thường xuyên truy cập website Toancr.com để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích bạn nhé.